8 10 12 14 16 AWG THHN Cáp 600V Đồng Cáp xây dựng PVC Nylon
16 AWG THHN Cáp
,14 AWG THHN Cáp
,Sợi PVC Nylon 10W
Cáp THHN Cáp đồng xây dựng 600V PVC/Nylon
dây THHNcó lớp cách nhiệt PVC mỏng chống cháy được bao phủ bởi lớp áo nylon chống mài mòn. Dây THHN phù hợp cho các ứng dụng lên đến90°C ở nơi khô ráoVà75oC trong điều kiện ẩm ướt. Mặc dù dây THHN có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao nhưng bạn phải điều chỉnh độ khuếch đại của dây ở nhiệt độ môi trường cao và khi bó cáp lại với nhau trong mương hoặc ống dẫn.
cácđánh giá điện áp tối đacủa cáp THHN là600 vôn. Tất cả các loại cáp THHN đều đáp ứngTiêu chuẩn UL 83dùng cho dây và cáp cách điện bằng nhựa nhiệt dẻo an toàn, cũng nhưTiêu chuẩn UL 1063cho dây và cáp an toàn của máy công cụ.
THHN có nghĩa là gì?
THHN là viết tắt của Nhựa nhiệt dẻo chịu nhiệt cao bọc nylon - một loại dây xây dựng một dây dẫn phổ biến với lớp cách điện PVC và áo khoác nylon.
Chữ cái đầu tiên “T” biểu thị vật liệu cách nhiệt bằng nhựa nhiệt dẻo được làm từ polyvinyl clorua (PVC). Các chữ cái ở giữa “HH” cho biết dây được xếp hạng để sử dụng ở nhiệt độ cao lên tới 90°C. Chữ cái cuối cùng “N” dùng để chỉ lớp vỏ nylon chịu mài mòn và chịu nhiệt của dây. Chữ “THHN” được in trực tiếp trên vỏ dây để xác định định mức của cáp.
Dây THHN có loại dây dẫn như thế nào?
Dây THHN sử dụng dây dẫn bằng đồng mềm hoặc sợi cứng tùy thuộc vào kích thước thước đo.
Kích thước nhỏ hơn từ 10 đến 14 AWG thường có tính năngdây dẫn đồng rắn. Sử dụng kích thước lớn hơndây dẫn đồng bị mắc kẹtcho tính linh hoạt và công suất hiện tại cao hơn. Allied Wire & Cable cung cấp cáp THHN được sản xuất bằngdây dẫn đồng nguyên chấttrên đầy đủ các kích cỡ.

Dây THHN đáp ứng những tiêu chuẩn gì?
Dây THHN đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn UL 83 và UL 1063 và có sẵn tuân thủ CSA và RoHS.
- UL 83:Dây và cáp cách điện bằng nhựa nhiệt dẻo
- UL 1063:Dây và cáp máy công cụ
- Phê duyệt CSA:Có sẵn theo yêu cầu cho các ứng dụng của Canada
- Chỉ thị RoHS:Chọn cáp THHN đáp ứng các hạn chế về chất độc hại của Châu Âu
Các lựa chọn thay thế cho dây THHN là gì?
Các lựa chọn thay thế THHN phổ biến bao gồm THWN, THWN-2, THHW và TFFN - mỗi loại được thiết kế cho các yêu cầu về nhiệt, độ ẩm và lắp đặt khác nhau.
- THWN:Đánh giá ở 90°C khô / 75°C ướt. Áo khoác nilon. Thường được xếp hạng kép với THHN.
- THWN-2:Đánh giá 90°C trong cả điều kiện khô và ướt. Cải thiện khả năng chống nước.
- THHW:Tương tự như THHN nhưng không có áo khoác nylon. 90°C khô / 75°C ướt.
- TFN:Dây bọc nylon mềm dẻo để sử dụng cho thiết bị cố định. Có sẵn ở dạng 16–18 AWG.
Sự khác biệt giữa dây THHN và THWN là gì?
THHN được đánh giá dành cho những nơi khô ráo, trong khi THWN có khả năng chống nước cho môi trường ẩm ướt.
Dây THHN hiện đại thườngđược xếp hạng kép là THHN/THWN. Riêng THHN không phù hợp với điều kiện ẩm ướt trừ khi được đánh dấu là THWN hoặc THWN-2. Luôn xác minh việc ghi nhãn để tuân thủ ứng dụng cụ thể.
Dây THHN được sử dụng ở đâu?
Dây THHN được sử dụng trong hệ thống dây điện dân dụng, thương mại và công nghiệp đa năng, nơi cần bảo vệ ống dẫn hoặc mương.
Áo khoác nylon chống mài mòn của nó làm cho nó phù hợp để lắp đặt ở cả haimôi trường khô và ẩm ướt. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
- Mạch nhánh cấp nguồn và chiếu sáng
- Máy công cụ và thiết bị công nghiệp
- Thiết bị và hệ thống HVAC
- Mạch điều khiển trong hệ thống tòa nhà
Dây THHN phải được lắp đặt trong mộtống dẫn hoặc mương. Hầu hết cáp THHN do Allied Wire & Cable bán đều cóxếp hạng THHN/THWN kép, cho phép sử dụng nó trong môi trường ẩm ướt.

Dây THHN có những kích cỡ nào?
Dây THHN có sẵn từ 18 AWG đến 4/0 AWG, bao gồm nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp.
Các kích thước phổ biến bao gồm:
- #2, #3, #6:Nguồn cấp dữ liệu bảng điều khiển và mạch nhánh lớn
- 2/0 AWG:Mạch phân phối và cấp nguồn công suất cao
Có bảng size dây THHN không?
Có - Độ khuếch đại THHN thay đổi tùy theo cỡ dây. Sử dụng biểu đồ bên dưới để xác định khả năng mang dòng điện và sự phù hợp của ứng dụng.
| Kích thước AWG | Loại dây dẫn | Độ khuếch đại (90°C) | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| 14 AWG | Chất rắn | 15 Ampe | Mạch chiếu sáng |
| 12 AWG | Chất rắn | 20 Ampe | Hệ thống dây điện dân dụng |
| 10 AWG | Chất rắn | 30 Ampe | Máy nước nóng, máy điều hòa |
| 8 AWG | Bị mắc kẹt | 40 Ampe | Máy sấy điện, lò nướng |
| 6 AWG | Bị mắc kẹt | 55 Ampe | Tấm phụ, thiết bị nặng |
| 4 AWG | Bị mắc kẹt | 70 Ampe | Bộ cung cấp dịch vụ |
| 2 AWG | Bị mắc kẹt | 95 Ampe | Mạch nhánh công nghiệp |
| 1/0 AWG | Bị mắc kẹt | 150 Ampe | Lối vào dịch vụ chính |
| 2/0 AWG | Bị mắc kẹt | 175 Ampe | Máy cấp liệu lớn, động cơ |
| 4/0 AWG | Bị mắc kẹt | 230 Ampe | Mạch công nghiệp tải cao |
So sánh THHN so với THWN so với THWN-2 so với THHW
Mỗi loại dây khác nhau về mức độ ẩm, vỏ bọc và cách sử dụng thông thường — tất cả đều ảnh hưởng đến việc tuân thủ quy tắc và độ phù hợp của ứng dụng.
| Tính năng | THHN | THWN | THWN-2 | THHW |
|---|---|---|---|---|
| Đánh giá khô | 90°C | 90°C | 90°C | 90°C |
| Đánh giá ướt | 75°C (nếu xếp hạng kép) | 75°C | 90°C | 75°C |
| Áo khoác | Nylon | Nylon | Nylon | Không có |
| Chống nước | Không (trừ khi được xếp hạng kép) | Đúng | Đúng | Đúng |
| Sử dụng điển hình | Ống dẫn khô, dây xây dựng | Ống dẫn ẩm | Ống dẫn ướt | Ống dẫn, lắp đặt linh hoạt |
| cách nhiệt | PVC | PVC | PVC | PVC |
| Xếp hạng kép? | Thường THHN/THWN | — | — | KHÔNG |
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để biết giá số lượng lớn, độ dài tùy chỉnh và vận chuyển nhanh chóng.
📧 Email: sale@ftcable.com
📞 Điện thoại: +86 13892838980